XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萝卜 đọc là luó bo, nghĩa là củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo); lượng từ: 个 (gè), 根 (gēn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

萝卜

[luó bo] [萝 卜]

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo); lượng từ: 个 (gè), 根 (gēn)

一种常见的根茎类蔬菜

冬天喝一碗热腾腾的牛肉炖萝卜汤,既暖身又开胃。

dōng tiān hē yì wǎn rè téng téng de niú ròu dùn luó bo tāng, jì nuǎn shēn yòu kāi wèi.

Mùa đông húp một bát canh bò hầm củ cải nóng hổi vừa ấm người lại vừa ngon miệng.

个、根

请帮我把这些萝卜擦成细丝。

qǐng bāng wǒ bǎ zhè xiē luó bo cā chéng xì sī.

Làm ơn giúp tôi bào chỗ củ cải này thành sợi mỏng.

厨师把胡萝卜切成小丁备用。

chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.

Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.

Hỏi đáp về từ 萝卜

萝卜 nghĩa là gì?

萝卜 (luó bo) nghĩa là củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白萝卜 (bái luó bo); lượng từ: 个 (gè), 根 (gēn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 萝卜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萝, 卜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 萝卜?

Thường gặp: 水萝卜 (shuǐ luó bo) – củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ); 白萝卜 (bái luó bo) – củ cải trắng; 红萝卜 (hóng luó bo) – cà rốt; 胡萝卜 (hú luó bo) – cà rốt; 萝卜糕 (luó bo gāo) – bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng"); 小红萝卜 (xiǎo hóng luó bo) – củ cải đỏ nhỏ.