胡萝卜
[hú luó bo] [胡 萝 卜]
cà rốt
厨师把胡萝卜切成小丁备用。
chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.
胡萝卜 đọc là hú luó bo, nghĩa là cà rốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú luó bo] [胡 萝 卜]
cà rốt
厨师把胡萝卜切成小丁备用。
chú shī bǎ hú luó bo qiè chéng xiǎo dīng bèi yòng.Đầu bếp cắt cà rốt thành hạt lựu nhỏ để dùng dần.
胡萝卜 (hú luó bo) nghĩa là cà rốt.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 萝, 卜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胡萝卜素 (hú luó bo sù) – caroten; 野胡萝卜 (yě hú luó bo) – cà rốt (Daucus carota).