红萝卜
[hóng luó bo] [红 萝 卜]
cà rốt; củ cải đỏ
兔子最喜欢吃新鲜的红萝卜。
tù zi zuì xǐ huan chī xīn xiān de hóng luó bo.Thỏ thích ăn củ cải đỏ tươi nhất.
红萝卜 đọc là hóng luó bo, nghĩa là cà rốt; củ cải đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hóng luó bo] [红 萝 卜]
cà rốt; củ cải đỏ
兔子最喜欢吃新鲜的红萝卜。
tù zi zuì xǐ huan chī xīn xiān de hóng luó bo.Thỏ thích ăn củ cải đỏ tươi nhất.
红萝卜 (hóng luó bo) nghĩa là cà rốt; củ cải đỏ.
Viết lần lượt từng chữ 红, 萝, 卜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小红萝卜 (xiǎo hóng luó bo) – củ cải đỏ nhỏ.