XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萝卜糕 đọc là luó bo gāo, nghĩa là bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萝卜糕

[luó bo gāo] [萝 卜 糕]

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Hỏi đáp về từ 萝卜糕

萝卜糕 nghĩa là gì?

萝卜糕 (luó bo gāo) nghĩa là bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng").

Cách viết 萝卜糕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萝, 卜, 糕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.