樱桃萝卜
[yīng táo luó bo] [樱 桃 萝 卜]
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
樱桃萝卜 đọc là yīng táo luó bo, nghĩa là củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng táo luó bo] [樱 桃 萝 卜]
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
樱桃萝卜 (yīng táo luó bo) nghĩa là củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ).
Viết lần lượt từng chữ 樱, 桃, 萝, 卜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.