XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 樱 đọc là yīng, nghĩa là cây anh đào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

樱

[yīng]

cây anh đào

每年四月,公园里的樱花都会盛开。

měi nián sì yuè, gōng yuán lǐ de yīng huā dōu huì shèng kāi.

Mỗi độ tháng tư, hoa anh đào trong công viên lại nở rộ.

每年四月中旬是樱花盛开的最佳时期。

měi nián sì yuè zhōng xún shì yīng huā shèng kāi de zuì jiā shí qī.

Hằng năm, giữa tháng tư là thời điểm hoa anh đào nở rộ đẹp nhất.

我们在学校的后花园里栽了几棵樱花树。

wǒ men zài xué xiào de hòu huā yuán lǐ zāi le jǐ kē yīng huā shù.

Chúng tôi đã trồng vài cây hoa anh đào trong vườn sau của trường.

Hỏi đáp về chữ 樱

樱 nghĩa là gì?

樱 (yīng) nghĩa là cây anh đào.

Cách viết chữ 樱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 樱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 樱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 弃樱 (qì yīng) – đứa trẻ bị bỏ rơi; 樱井 (yīng jǐng) – Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản); 樱岛 (yīng dǎo) – Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản; 樱桃 (yīng táo) – quả cherry; 樱花 (yīng huā) – cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được…; 樱桃园 (yīng táo yuán) – Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契诃夫 (qì hē fū).