XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

樱花妹 đọc là yīng huā mèi, nghĩa là (khẩu ngữ) cô gái Nhật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 樱花妹

樱花妹 nghĩa là gì?

樱花妹 (yīng huā mèi) nghĩa là (khẩu ngữ) cô gái Nhật.

Cách viết 樱花妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 樱, 花, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.