XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妹妹 đọc là mèi mei, nghĩa là em gái; phụ nữ trẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

妹妹

[mèi mei] [妹 妹]

em gái; phụ nữ trẻ; lượng từ: 个 (gè)

我妹妹好。

wǒ mèi mei hǎo.

Em gái tôi tốt

个

爸爸、妈妈、妹妹和我。

bà ba, mā ma, mèi mei hé wǒ.

Bố, mẹ, em gái và mình.

Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少

妹妹看到分数后,高兴地笑了。

mèi mei kàn dào fēn shù hòu, gāo xìng dì xiào le.

Sau khi xem điểm, em gái vui vẻ bật cười.

你妹妹很好看。

nǐ mèi mei hěn hǎo kàn.

Em gái bạn rất xinh.

Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少

Hỏi đáp về từ 妹妹

妹妹 nghĩa là gì?

妹妹 (mèi mei) nghĩa là em gái; phụ nữ trẻ. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 妹妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妹, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妹妹?

Thường gặp: 妹妹头 (mèi mei tóu) – tóc bob; 小妹妹 (xiǎo mèi mei) – em gái nhỏ.