XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姐妹 đọc là jiě mèi, nghĩa là chị em; anh chị em. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

姐妹

[jiě mèi] [姐 妹]

chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)

姐姐和妹妹,也比喻亲密或结对的双方

她们姐妹俩长得非常像。

tā men jiě mèi liǎ cháng de fēi cháng xiàng.

Hai chị em họ trông rất giống nhau.

是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。

shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.

Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

她们是孪生姐妹,长得非常像。

tā men shì luán shēng jiě mèi, cháng de fēi cháng xiàng.

Họ là chị em sinh đôi, trông rất giống nhau.

两个人的关系好得若亲姐妹一般。

liǎng gè rén de guān xì hǎo de ruò qīn jiě mèi yì bān.

Quan hệ của hai người tốt như chị em ruột vậy.

Hỏi đáp về từ 姐妹

姐妹 nghĩa là gì?

姐妹 (jiě mèi) nghĩa là chị em; anh chị em. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 姐妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姐, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姐妹?

Thường gặp: 姐妹花 (jiě mèi huā) – chị em xinh đẹp; 表姐妹 (biǎo jiě mèi) – các chị em họ bên ngoại; 兄弟姐妹 (xiōng dì jiě mèi) – anh chị em; 孪生姐妹 (luán shēng jiě mèi) – chị em sinh đôi.