XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孪生姐妹 đọc là luán shēng jiě mèi, nghĩa là chị em sinh đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孪生姐妹

[luán shēng jiě mèi] [孪 生 姐 妹]

chị em sinh đôi

她们是孪生姐妹,长得非常像。

tā men shì luán shēng jiě mèi, cháng de fēi cháng xiàng.

Họ là chị em sinh đôi, trông rất giống nhau.

这对孪生姐妹不仅容貌相像,爱好也十分相同。

zhè duì luán shēng jiě mèi bù jǐn róng mào xiāng xiàng, ài hào yě shí fēn xiāng tóng.

Cặp chị em sinh đôi này không chỉ ngoại hình giống nhau mà sở thích cũng rất tương đồng.

Hỏi đáp về từ 孪生姐妹

孪生姐妹 nghĩa là gì?

孪生姐妹 (luán shēng jiě mèi) nghĩa là chị em sinh đôi.

Cách viết 孪生姐妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孪, 生, 姐, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.