XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孪生 đọc là luán shēng, nghĩa là (adj.) sinh đôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

孪生【攣生】

[luán shēng] [孪 生]

(adj.) sinh đôi

一胎双生;比喻并存并生

这对孪生兄弟在同一家公司工作。

zhè duì luán shēng xiōng dì zài tóng yī jiā gōng sī gōng zuò.

Cặp anh em sinh đôi này làm việc cùng một công ty.

Hỏi đáp về từ 孪生

孪生 nghĩa là gì?

孪生 (luán shēng) nghĩa là (adj.) sinh đôi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 孪生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孪, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孪生?

Thường gặp: 孪生兄弟 (luán shēng xiōng dì) – anh em sinh đôi; 孪生姐妹 (luán shēng jiě mèi) – chị em sinh đôi.