XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孪生兄弟 đọc là luán shēng xiōng dì, nghĩa là anh em sinh đôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孪生兄弟

[luán shēng xiōng dì] [孪 生 兄 弟]

anh em sinh đôi

这对孪生兄弟在同一家公司工作。

zhè duì luán shēng xiōng dì zài tóng yī jiā gōng sī gōng zuò.

Cặp anh em sinh đôi này làm việc cùng một công ty.

许多孪生兄弟在性格和习惯上存在极大的差异。

xǔ duō luán shēng xiōng dì zài xìng gé hé xí guàn shàng cún zài jí dà de chā yì.

Rất nhiều anh em sinh đôi có sự khác biệt rất lớn về tính cách và thói quen.

Hỏi đáp về từ 孪生兄弟

孪生兄弟 nghĩa là gì?

孪生兄弟 (luán shēng xiōng dì) nghĩa là anh em sinh đôi.

Cách viết 孪生兄弟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孪, 生, 兄, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.