XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 姐 đọc là jiě, nghĩa là chị gái. Thuộc bộ Nữ 女. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

姐

[jiě]

1.chị gái

比自己年长的女性兄弟姐妹

她是我姐。

tā shì wǒ jiě.

Cô ấy là chị tôi.

2.chị; cách gọi phụ nữ lớn tuổi hơn

对年长女性的亲切称呼

王姐今天没来上班。

wáng jiě jīn tiān méi lái shàng bān.

Hôm nay chị Vương không đi làm.

爸爸、妈妈、哥哥、姐姐……很多人。

bà ba, mā ma, gē ge, jiě jie…… hěn duō rén.

Bố, mẹ, anh trai, chị gái... rất nhiều người.

Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少

那个穿红衣服的美女是我姐姐。

nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.

Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.

爸爸、妈妈、姐姐和我。

bà ba, mā ma, jiě jie hé wǒ.

Bố, mẹ, chị gái và em.

Trong bài: Hỏi số người trong gia đình

Hỏi đáp về chữ 姐

姐 nghĩa là gì?

姐 (jiě) nghĩa là chị gái. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 姐 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 姐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 姐姐 (jiě jie) – chị gái; 小姐 (xiǎo jie) – cô gái; 大姐 (dà jiě) – chị gái; 姐妹 (jiě mèi) – chị em; 唉姐 (āi jiě) – bà (tiếng địa phương); 堂姐 (táng jiě) – chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha.