XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大姐 đọc là dà jiě, nghĩa là chị gái; chị lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大姐

[dà jiě] [ĐẠI 姐]

chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)

对姐姐或年长女性的称呼

大姐平时非常照顾我们几个弟弟妹妹。

dà jiě píng shí fēi cháng zhào gù wǒ men jǐ gè dì di mèi mei.

Chị cả thường ngày rất chăm sóc mấy đứa em chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 大姐

大姐 nghĩa là gì?

大姐 (dà jiě) nghĩa là chị gái; chị lớn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大姐?

Thường gặp: 大姐大 (dà jiě dà) – nữ thủ lĩnh băng đảng; 大姐头 (dà jiě tóu) – (Đài Loan) nữ thủ lĩnh băng đảng; 花大姐 (huā dà jiě) – cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng).