花大姐
[huā dà jiě] [花 ĐẠI 姐]
cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng)
花大姐 đọc là huā dà jiě, nghĩa là cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huā dà jiě] [花 ĐẠI 姐]
cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng)
花大姐 (huā dà jiě) nghĩa là cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng).
Viết lần lượt từng chữ 花, 大, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.