XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

花大姐 đọc là huā dà jiě, nghĩa là cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 花大姐

花大姐 nghĩa là gì?

花大姐 (huā dà jiě) nghĩa là cách gọi phổ biến cho bọ rùa, tên chính thức là 瓢虫 (piáo chóng).

Cách viết 花大姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 花, 大, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.