XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姐姐 đọc là jiě jie, nghĩa là chị gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

姐姐

[jiě jie] [姐 姐]

1.chị gái

比自己年长的女性同胞

我姐姐是老师。

wǒ jiě jie shì lǎo shī.

Chị gái tôi là giáo viên.

2.chị; cách gọi phụ nữ trẻ lớn tuổi hơn

对年长年轻女子的亲切称呼

姐姐,请问医院怎么走?

jiě jie, qǐng wèn yī yuàn zěn me zǒu?

Chị ơi, cho em hỏi đi đến bệnh viện thế nào?

个

爸爸、妈妈、哥哥、姐姐……很多人。

bà ba, mā ma, gē ge, jiě jie…… hěn duō rén.

Bố, mẹ, anh trai, chị gái... rất nhiều người.

Trong bài: Gia đình có mấy người? · 几 / 多少

那个穿红衣服的美女是我姐姐。

nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.

Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.

爸爸、妈妈、姐姐和我。

bà ba, mā ma, jiě jie hé wǒ.

Bố, mẹ, chị gái và em.

Trong bài: Hỏi số người trong gia đình

Hỏi đáp về từ 姐姐

姐姐 nghĩa là gì?

姐姐 (jiě jie) nghĩa là chị gái. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 姐姐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姐, 姐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姐姐?

Thường gặp: 小姐姐 (xiǎo jiě jie) – bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng).