XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大姐大 đọc là dà jiě dà, nghĩa là nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大姐大

[dà jiě dà] [ĐẠI 姐 ĐẠI]

nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình; nữ trưởng lão; nữ gia trưởng

Hỏi đáp về từ 大姐大

大姐大 nghĩa là gì?

大姐大 (dà jiě dà) nghĩa là nữ thủ lĩnh băng đảng; người phụ nữ đứng đầu trong lĩnh vực của mình.

Cách viết 大姐大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 姐, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.