XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兄弟姐妹 đọc là xiōng dì jiě mèi, nghĩa là anh chị em; các con trong gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兄弟姐妹

[xiōng dì jiě mèi] [兄 弟 姐 妹]

anh chị em; các con trong gia đình

是啊,我们兄弟姐妹如果意见不合,公司可能就无法正常运营了。

shì a, wǒ men xiōng dì jiě mèi rú guǒ yì jiàn bù hé, gōng sī kě néng jiù wú fǎ zhèng cháng yùn yíng le.

Đúng vậy, anh chị em chúng em nếu ý kiến không hợp, công ty có thể sẽ không cách nào vận hành bình thường được nữa.

Trong bài: Cấu trúc ủy thác gia sản chống phân tán tài sản · 宁可…也不…

兄弟姐妹应该好好相处。

xiōng dì jiě mèi yīng gāi hǎo hǎo xiāng chǔ.

Anh chị em nên sống hòa thuận với nhau.

Hỏi đáp về từ 兄弟姐妹

兄弟姐妹 nghĩa là gì?

兄弟姐妹 (xiōng dì jiě mèi) nghĩa là anh chị em; các con trong gia đình.

Cách viết 兄弟姐妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兄, 弟, 姐, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.