XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兄妹 đọc là xiōng mèi, nghĩa là anh chị em. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兄妹

[xiōng mèi] [兄 妹]

anh chị em

战乱时期,他们兄妹二人相依为命。

zhàn luàn shí qī, tā men xiōng mèi èr rén xiāng yī wéi mìng.

Thời kỳ chiến loạn, hai anh em họ nương tựa nhau mà sống.

失去双亲后,兄妹俩在这座城市相依为命。

shī qù shuāng qīn hòu, xiōng mèi liǎ zài zhè zuò chéng shì xiāng yī wéi mìng.

Sau khi mất cha mẹ, hai anh em nương tựa vào nhau để sinh sống ở thành phố này.

Hỏi đáp về từ 兄妹

兄妹 nghĩa là gì?

兄妹 (xiōng mèi) nghĩa là anh chị em.

Cách viết 兄妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兄, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兄妹?

Thường gặp: 同胞兄妹 (tóng bāo xiōng mèi) – anh chị em ruột.