XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同胞兄妹 đọc là tóng bāo xiōng mèi, nghĩa là anh chị em ruột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同胞兄妹

同胞兄妹 nghĩa là gì?

同胞兄妹 (tóng bāo xiōng mèi) nghĩa là anh chị em ruột.

Cách viết 同胞兄妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 胞, 兄, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.