姐妹花 đọc là jiě mèi huā, nghĩa là chị em xinh đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 姐妹花
姐妹花 nghĩa là gì?
姐妹花 (jiě mèi huā) nghĩa là chị em xinh đẹp.
Cách viết 姐妹花 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 姐, 妹, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.