小妹妹
[xiǎo mèi mei] [TIỂU 妹 妹]
em gái nhỏ; bé gái; (thông tục) âm hộ
小妹妹看着蛋糕,馋得直流口水。
xiǎo mèi mei kàn zhe dàn gāo, chán de zhí liú kǒu shuǐ.Em gái nhìn chiếc bánh kem, thèm đến mức chảy nước miếng.
小妹妹 đọc là xiǎo mèi mei, nghĩa là em gái nhỏ; bé gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo mèi mei] [TIỂU 妹 妹]
em gái nhỏ; bé gái; (thông tục) âm hộ
小妹妹看着蛋糕,馋得直流口水。
xiǎo mèi mei kàn zhe dàn gāo, chán de zhí liú kǒu shuǐ.Em gái nhìn chiếc bánh kem, thèm đến mức chảy nước miếng.
小妹妹 (xiǎo mèi mei) nghĩa là em gái nhỏ; bé gái.
Viết lần lượt từng chữ 小, 妹, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.