XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小妹妹 đọc là xiǎo mèi mei, nghĩa là em gái nhỏ; bé gái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小妹妹

[xiǎo mèi mei] [TIỂU 妹 妹]

em gái nhỏ; bé gái; (thông tục) âm hộ

小妹妹看着蛋糕,馋得直流口水。

xiǎo mèi mei kàn zhe dàn gāo, chán de zhí liú kǒu shuǐ.

Em gái nhìn chiếc bánh kem, thèm đến mức chảy nước miếng.

Hỏi đáp về từ 小妹妹

小妹妹 nghĩa là gì?

小妹妹 (xiǎo mèi mei) nghĩa là em gái nhỏ; bé gái.

Cách viết 小妹妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 妹, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.