樱桃 đọc là yīng táo, nghĩa là quả cherry. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 樱桃
樱桃 nghĩa là gì?
樱桃 (yīng táo) nghĩa là quả cherry.
Cách viết 樱桃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 樱, 桃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 樱桃?
Thường gặp: 樱桃园 (yīng táo yuán) – Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契诃夫 (qì hē fū); 樱桃小嘴 (yīng táo xiǎo zuǐ) – nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); 樱桃萝卜 (yīng táo luó bo) – củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ).