XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车厘子 đọc là chē lí zi, nghĩa là quả cherry (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 车厘子

车厘子 nghĩa là gì?

车厘子 (chē lí zi) nghĩa là quả cherry (từ mượn).

Cách viết 车厘子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 厘, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.