XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 厘 đọc là lí, nghĩa là một phần trăm; centi-. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厘

[lí]

một phần trăm; centi-

你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?

nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?

Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

这根钢管的直径大约是五十厘米。

zhè gēn gāng guǎn de zhí jìng dà yuē shì wǔ shí lí mǐ.

Đường kính của ống thép này vào khoảng 50 centimet.

对,创新固然值得鼓励,但唯有厘清法律防线,变革才能走得稳。

duì, chuàng xīn gù rán zhí dé gǔ lì, dàn wéi yǒu lí qīng fǎ lǜ fáng xiàn, biàn gé cái néng zǒu de wěn.

Đúng vậy, đổi mới sáng tạo cố nhiên đáng khích lệ, nhưng chỉ khi làm rõ lằn ranh pháp lý thì cải cách mới tiến bước vững chắc.

Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa

Hỏi đáp về chữ 厘

厘 nghĩa là gì?

厘 (lí) nghĩa là một phần trăm; centi-.

Cách viết chữ 厘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 厘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 厘 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 厘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 厘米 (lí mǐ) – xentimét; 公厘 (gōng lí) – milimét; 厘克 (lí kè) – centigram; 厘升 (lí shēng) – centilit; 厘析 (lí xī) – phân tích chi tiết; 厘清 (lí qīng) – làm rõ (sự việc).