XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴厘 đọc là bā lí, nghĩa là Bali (tỉnh đảo của Indonesia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巴厘

[bā lí] [巴 厘]

Bali (tỉnh đảo của Indonesia)

他们决定去巴厘岛度蜜月。

tā men jué dìng qù bā lí dǎo dù mì yuè.

Họ quyết định đi Bali nghỉ tuần trăng mật.

Hỏi đáp về từ 巴厘

巴厘 nghĩa là gì?

巴厘 (bā lí) nghĩa là Bali (tỉnh đảo của Indonesia).

Cách viết 巴厘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 厘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 巴厘?

Thường gặp: 巴厘岛 (bā lí dǎo) – Bali (hòn đảo ở Indonesia).