巴厘岛
[bā lí dǎo] [巴 厘 岛]
Bali (hòn đảo ở Indonesia)
他们决定去巴厘岛度蜜月。
tā men jué dìng qù bā lí dǎo dù mì yuè.Họ quyết định đi Bali nghỉ tuần trăng mật.
巴厘岛 đọc là bā lí dǎo, nghĩa là Bali (hòn đảo ở Indonesia). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bā lí dǎo] [巴 厘 岛]
Bali (hòn đảo ở Indonesia)
他们决定去巴厘岛度蜜月。
tā men jué dìng qù bā lí dǎo dù mì yuè.Họ quyết định đi Bali nghỉ tuần trăng mật.
巴厘岛 (bā lí dǎo) nghĩa là Bali (hòn đảo ở Indonesia).
Viết lần lượt từng chữ 巴, 厘, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.