XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

樱桃小嘴 đọc là yīng táo xiǎo zuǐ, nghĩa là nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

樱桃小嘴

[yīng táo xiǎo zuǐ] [樱 桃 TIỂU 嘴]

nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Hỏi đáp về từ 樱桃小嘴

樱桃小嘴 nghĩa là gì?

樱桃小嘴 (yīng táo xiǎo zuǐ) nghĩa là nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby.

Cách viết 樱桃小嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 樱, 桃, 小, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.