XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 菊 đọc là jú, nghĩa là (hình thức liên kết) hoa cúc. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菊

[jú]

(hình thức liên kết) hoa cúc

来,喝杯热茶吧,这是刚泡好的菊花茶。

lái, hē bēi rè chá ba, zhè shì gāng pào hǎo de jú huā chá.

Lại đây, uống cốc trà nóng đi, đây là trà hoa cúc vừa pha xong.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

院子里盛开着几盆金黄色的菊花。

yuàn zi lǐ shèng kāi zhe jǐ pén jīn huáng sè de jú huā.

Trong sân đang nở rộ mấy chậu hoa cúc vàng rực.

当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。

dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.

Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về chữ 菊

菊 nghĩa là gì?

菊 (jú) nghĩa là (hình thức liên kết) hoa cúc.

Cách viết chữ 菊 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 菊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 菊 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 菊 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 菊花 (jú huā) – hoa cúc; 戴菊 (dài jú) – (loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus); 甘菊 (gān jú) – cúc La Mã; 甜菊 (tián jú) – cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; 苦菊 (kǔ jú) – cải endive; 菊池 (jú chí) – Kikuchi (họ và địa danh Nhật Bản).