XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菊糖 đọc là jú táng, nghĩa là (hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 菊糖

菊糖 nghĩa là gì?

菊糖 (jú táng) nghĩa là (hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan).

Cách viết 菊糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菊, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菊糖?

Thường gặp: 甜菊糖 (tián jú táng) – chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường.