XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菊花 đọc là jú huā, nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

菊花

[jú huā] [菊 花]

hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn

多年生草本植物,花供观赏或药用。

秋天到了,公园里盛开着各种颜色的菊花。

qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ shèng kāi zhe gè zhǒng yán sè de jú huā.

Mùa thu đã đến, trong công viên nở rộ các loại hoa cúc đủ màu sắc.

来,喝杯热茶吧,这是刚泡好的菊花茶。

lái, hē bēi rè chá ba, zhè shì gāng pào hǎo de jú huā chá.

Lại đây, uống cốc trà nóng đi, đây là trà hoa cúc vừa pha xong.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。

dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.

Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。

bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.

Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

Hỏi đáp về từ 菊花

菊花 nghĩa là gì?

菊花 (jú huā) nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 菊花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菊, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 菊花?

Thường gặp: 爆菊花 (bào jú huā) – (tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; 菊花茶 (jú huā chá) – trà hoa cúc; 雏菊花环 (chú jú huā huán) – vòng hoa cúc.