XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

菊花茶 đọc là jú huā chá, nghĩa là trà hoa cúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菊花茶

[jú huā chá] [菊 花 TRÀ]

trà hoa cúc

来,喝杯热茶吧,这是刚泡好的菊花茶。

lái, hē bēi rè chá ba, zhè shì gāng pào hǎo de jú huā chá.

Lại đây, uống cốc trà nóng đi, đây là trà hoa cúc vừa pha xong.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

妈妈泡了一壶菊花茶。

mā ma pào le yì hú jú huā chá.

Mẹ pha một ấm trà hoa cúc.

喝一杯热菊花茶可以帮助清热明目、舒缓疲劳。

hē yì bēi rè jú huā chá kě yǐ bāng zhù qīng rè míng mù, shū huǎn pí láo.

Uống một cốc trà hoa cúc nóng có thể giúp thanh nhiệt sáng mắt, xua tan mệt mỏi.

Hỏi đáp về từ 菊花茶

菊花茶 nghĩa là gì?

菊花茶 (jú huā chá) nghĩa là trà hoa cúc.

Cách viết 菊花茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 菊, 花, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.