XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甜菊 đọc là tián jú, nghĩa là cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

甜菊

[tián jú] [甜 菊]

cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Hỏi đáp về từ 甜菊

甜菊 nghĩa là gì?

甜菊 (tián jú) nghĩa là cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường.

Cách viết 甜菊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甜, 菊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甜菊?

Thường gặp: 甜菊糖 (tián jú táng) – chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường.