XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 菇 đọc là gū, nghĩa là nấm. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

菇

[gū]

nấm

那边一般是鸡汤或者蘑菇汤,很香。

nà biān yì bān shì jī tāng huò zhě mó gu tāng, hěn xiāng.

Bên đó thường là súp gà hoặc súp nấm, rất thơm.

Trong bài: Tìm hiểu độ cay món lẩu Tứ Xuyên

野外有些伞状的蘑菇是有毒的。

yě wài yǒu xiē sǎn zhuàng de mó gu shì yǒu dú de.

Ngoài tự nhiên có một số loại nấm hình ô là có độc.

好主意!对了,我还想点蘑菇,你喜欢吃吗?

hǎo zhǔ yì! duì le, wǒ hái xiǎng diǎn mó gu, nǐ xǐ huan chī ma?

Ý kiến hay! À nhân tiện, mình còn muốn gọi nấm nữa, bạn có thích không?

Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng

Hỏi đáp về chữ 菇

菇 nghĩa là gì?

菇 (gū) nghĩa là nấm.

Cách viết chữ 菇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 菇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 菇 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 菇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蘑菇 (mó gu) – nấm; 冬菇 (dōng gū) – nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồn…; 平菇 (píng gū) – nấm sò; 春菇 (chūn gū) – nấm xuân; 磨菇 (mó gu) – biến thể của 蘑菇 (mó gu); 草菇 (cǎo gū) – nấm rơm (Volvariella volvacea).