XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 苹 đọc là píng, nghĩa là ngải cứu; bèo ong. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

苹

[píng]

ngải cứu; bèo ong

小明,你看看这些苹果怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?

Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

有的,今天的苹果蛋糕不错。

yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.

Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.

Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê

Hỏi đáp về chữ 苹

苹 nghĩa là gì?

苹 (píng) nghĩa là ngải cứu; bèo ong.

Cách viết chữ 苹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 苹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 苹 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 苹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 苹果 (píng guǒ) – quả táo; 苹果核 (píng guǒ hé) – lõi táo; 苹果汁 (píng guǒ zhī) – nước ép táo; 苹果派 (píng guǒ pài) – bánh táo; 苹果酒 (píng guǒ jiǔ) – rượu táo; 苹果酱 (píng guǒ jiàng) – nước sốt táo.