XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 萌 đọc là méng, nghĩa là (hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

萌

[méng]

(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến thể của 氓[méng])

你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?

nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?

Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

我们必须把隐患消灭在萌芽之中。

wǒ men bì xū bǎ yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhī zhōng.

Chúng ta phải loại bỏ mối nguy hại ngay từ trong trứng nước.

嗯,我总担心自己不能胜任,甚至萌生了辞职的念头。

èn, wǒ zǒng dān xīn zì jǐ bù néng shèng rèn, shèn zhì méng shēng le cí zhí de niàn tou.

Vâng, em luôn lo mình không đảm đương nổi, thậm chí nảy ra ý định nghỉ việc.

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不

Hỏi đáp về chữ 萌

萌 nghĩa là gì?

萌 (méng) nghĩa là (hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi.

Cách viết chữ 萌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 萌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 萌 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 萌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 萌发 (méng fā) – nảy mầm; 萌芽 (méng yá) – nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); 卖萌 (mài méng) – (tiếng lóng) giả vờ dễ thương; 呆萌 (dāi méng) – ngây ngô đáng yêu; 复萌 (fù méng) – nảy mầm lại; 萌动 (méng dòng) – nảy mầm.