复萌 đọc là fù méng, nghĩa là nảy mầm lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 复萌
复萌 nghĩa là gì?
复萌 (fù méng) nghĩa là nảy mầm lại.
Cách viết 复萌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 复, 萌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 复萌?
Thường gặp: 故态复萌 (gù tài fù méng) – trở lại thói quen cũ.