萌娃 đọc là méng wá, nghĩa là em bé dễ thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 萌娃
萌娃 nghĩa là gì?
萌娃 (méng wá) nghĩa là em bé dễ thương.
Cách viết 萌娃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 萌, 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.