XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

萌发 đọc là méng fā, nghĩa là nảy mầm; đâm chồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

萌发【萌發】

[méng fā] [萌 发]

nảy mầm; đâm chồi; nảy sinh

种子草木发芽,比喻事物或念头产生。

经过长时间的思考,他心中悄然萌发了一个自主创业的新念头。

jīng guò cháng shí jiān de sī kǎo, tā xīn zhōng qiǎo rán méng fā le yí gè zì zhǔ chuàng yè de xīn niàn tou.

Sau thời gian dài suy ngẫm, trong lòng anh ấy đã lặng lẽ nảy sinh một ý tưởng khởi nghiệp tự chủ mới.

Hỏi đáp về từ 萌发

萌发 nghĩa là gì?

萌发 (méng fā) nghĩa là nảy mầm; đâm chồi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 萌发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 萌, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.