卖萌 đọc là mài méng, nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卖萌
卖萌 nghĩa là gì?
卖萌 (mài méng) nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương.
Cách viết 卖萌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卖, 萌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.