装萌 đọc là zhuāng méng, nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 装萌
装萌 nghĩa là gì?
装萌 (zhuāng méng) nghĩa là (tiếng lóng) giả vờ dễ thương.
Cách viết 装萌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 装, 萌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.