呆萌 đọc là dāi méng, nghĩa là ngây ngô đáng yêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 呆萌
呆萌 nghĩa là gì?
呆萌 (dāi méng) nghĩa là ngây ngô đáng yêu.
Cách viết 呆萌 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 呆, 萌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.