XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 椅 đọc là yǐ, nghĩa là ghế. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

椅

[yǐ]

ghế

大卫,你站在椅子上干什么呢?

dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?

Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

这套桌椅是用优质原木制成的。

zhè tào zhuō yǐ shì yòng yōu zhì yuán mù zhì chéng de.

Bộ bàn ghế này được làm từ gỗ nguyên khối chất lượng cao.

不多,只有一张桌子和两把椅子。

bù duō, zhǐ yǒu yì zhāng zhuō zi hé liǎng bǎ yǐ zi.

Không nhiều, chỉ có một cái bàn và hai cái ghế.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

Hỏi đáp về chữ 椅

椅 nghĩa là gì?

椅 (yǐ) nghĩa là ghế.

Cách viết chữ 椅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 椅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 椅 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 椅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 椅子 (yǐ zi) – ghế; 轮椅 (lún yǐ) – xe lăn; 藤椅 (téng yǐ) – ghế mây; 交椅 (jiāo yǐ) – ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; 坐椅 (zuò yǐ) – ghế; 座椅 (zuò yǐ) – ghế ngồi.