XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摇椅 đọc là yáo yǐ, nghĩa là ghế bập bênh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摇椅

[yáo yǐ] [摇 椅]

ghế bập bênh

夕阳下,老爷爷安详地坐在摇椅上。

xī yáng xià, lǎo yé ye ān xiáng dì zuò zài yáo yǐ shàng.

Dưới ánh hoàng hôn, ông cụ thong thả bình thản ngồi trên chiếc ghế bập bênh.

爷爷坐在摇椅上,慈祥地抚摸着小孙子的头。

yé ye zuò zài yáo yǐ shàng, cí xiáng dì fǔ mō zhe xiǎo sūn zi de tóu.

Ông nội ngồi trên ghế bập bênh, âu yếm xoa đầu đứa cháu nhỏ.

Hỏi đáp về từ 摇椅

摇椅 nghĩa là gì?

摇椅 (yáo yǐ) nghĩa là ghế bập bênh.

Cách viết 摇椅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摇, 椅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.