座椅 đọc là zuò yǐ, nghĩa là ghế ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 座椅
座椅 nghĩa là gì?
座椅 (zuò yǐ) nghĩa là ghế ngồi.
Cách viết 座椅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 座, 椅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 座椅?
Thường gặp: 座椅套子 (zuò yǐ tào zi) – vỏ bọc ghế; 弹射座椅 (tán shè zuò yǐ) – ghế phóng thoát hiểm.