XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮带 đọc là pí dài, nghĩa là dây đeo; thắt lưng da. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

皮带【皮帶】

[pí dài] [皮 带]

1.dây đeo; thắt lưng da; lượng từ: 条 (tiáo), 根 (gēn)

用皮做的带子,多指腰带

这条皮带是他生日时朋友送的礼物。

zhè tiáo pí dài shì tā shēng rì shí péng yǒu sòng de lǐ wù.

Chiếc thắt lưng da này là quà bạn bè tặng vào dịp sinh nhật anh ấy.

2.dây curoa, dây truyền (máy móc)

机器上用来传动的带子

发电机上的皮带断了,需要马上更换。

fā diàn jī shàng de pí dài duàn le, xū yào mǎ shàng gēng huàn.

Dây curoa trên máy phát điện bị đứt, cần thay ngay.

条、根

Hỏi đáp về từ 皮带

皮带 nghĩa là gì?

皮带 (pí dài) nghĩa là dây đeo; thắt lưng da. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 皮带 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮带?

Thường gặp: 皮带扣 (pí dài kòu) – khóa thắt lưng; 皮带传动 (pí dài chuán dòng) – dây curoa truyền động; 粘皮带骨 (nián pí dài gǔ) – (cổ) (thành ngữ) mơ hồ; 皮带运输机 (pí dài yùn shū jī) – băng tải.