XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粘皮带骨 đọc là nián pí dài gǔ, nghĩa là (cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 粘皮带骨

粘皮带骨 nghĩa là gì?

粘皮带骨 (nián pí dài gǔ) nghĩa là (cổ) (thành ngữ) mơ hồ; thiếu quyết đoán.

Cách viết 粘皮带骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粘, 皮, 带, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.