XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮肤 đọc là pí fū, nghĩa là da; lượng từ: 层 (céng), 块 (kuài). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

皮肤【皮膚】

[pí fū] [皮 肤]

da; lượng từ: 层 (céng), 块 (kuài)

身体表面包在肌肉外面的组织

多吃水果对皮肤有很大的好处。

duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.

Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.

层、块

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

多吃水果可以让皮肤保持光泽。

duō chī shuǐ guǒ kě yǐ ràng pí fū bǎo chí guāng zé.

Ăn nhiều trái cây có thể giúp làn da giữ được độ sáng mịn.

冬天要多保养皮肤,别让它干。

dōng tiān yào duō bǎo yǎng pí fū, bié ràng tā gān.

Mùa đông phải chăm sóc da nhiều hơn, đừng để nó khô.

Hỏi đáp về từ 皮肤

皮肤 nghĩa là gì?

皮肤 (pí fū) nghĩa là da; lượng từ: 层 (céng), 块 (kuài). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 皮肤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 肤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮肤?

Thường gặp: 皮肤病 (pí fū bìng) – bệnh về da; 皮肤癌 (pí fū ái) – ung thư da; 皮肤科 (pí fū kē) – khoa da liễu; 皮肤肌肉囊 (pí fū jī ròu náng) – túi da cơ.