XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肌肤 đọc là jī fū, nghĩa là da; làn da. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

肌肤【肌膚】

[jī fū] [肌 肤]

da; làn da

肌肉和皮肤,泛指人体表面。

这种护肤品能让肌肤保持水润。

zhè zhǒng hù fū pǐn néng ràng jī fū bǎo chí shuǐ rùn.

Loại sản phẩm dưỡng da này có thể giúp làn da giữ được độ ẩm.

这款面霜能够深层呵护敏感肌肤。

zhè kuǎn miàn shuāng néng gòu shēn céng hē hù mǐn gǎn jī fū.

Loại kem dưỡng da này có thể chăm sóc sâu cho làn da nhạy cảm.

这款护肤品的天然成分比较多,适合敏感肌肤。

zhè kuǎn hù fū pǐn de tiān rán chéng fèn bǐ jiào duō, shì hé mǐn gǎn jī fū.

Sản phẩm chăm sóc da này có nhiều thành phần tự nhiên, phù hợp với da nhạy cảm.

Hỏi đáp về từ 肌肤

肌肤 nghĩa là gì?

肌肤 (jī fū) nghĩa là da; làn da. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 肌肤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肌, 肤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.