XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肤 đọc là fū, nghĩa là da. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肤

[fū]

da

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

多吃水果对皮肤有很大的好处。

duō chī shuǐ guǒ duì pí fū yǒu hěn dà de hǎo chù.

Ăn nhiều hoa quả rất có lợi cho làn da.

在阳光下晒太久容易伤害皮肤。

zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.

Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.

Hỏi đáp về chữ 肤

肤 nghĩa là gì?

肤 (fū) nghĩa là da.

Cách viết chữ 肤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肤 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 皮肤 (pí fū) – da; 肌肤 (jī fū) – da; 体肤 (tǐ fū) – da; 护肤 (hù fū) – chăm sóc da; 肤浅 (fū qiǎn) – nông cạn; 肤色 (fū sè) – màu da.